Nghĩa tiếng Việt
- Loài cây cùng họ với sung, lá có lông cứng, thường dùng để ủ mốc tương.danh từWiktionary
- Không được êm dịu vì còn sượng hoặc chưa ủ kỹ.tính từ いWiktionary
- Xa.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Thuốc mới, hút còn ngái.
ngái là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây cùng họ với sung, lá có lông cứng, thường dùng để ủ mốc tương; Không được êm dịu vì còn sượng hoặc chưa ủ kỹ; Xa.
Thuốc mới, hút còn ngái.