TanroDictionary Sổ từ

ngái

Việt
0

ngái là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài cây cùng họ với sung, lá có lông cứng, thường dùng để ủ mốc tương; Không được êm dịu vì còn sượng hoặc chưa ủ kỹ; Xa.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài cây cùng họ với sung, lá có lông cứng, thường dùng để ủ mốc tương.danh từWiktionary
  2. Không được êm dịu vì còn sượng hoặc chưa ủ kỹ.tính từ いWiktionary
  3. Xa.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Thuốc mới, hút còn ngái.