TanroDictionary Sổ từ

ngáo

Việt
0

ngáo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dụng cụ bằng sắt hình móc câu thường dùng để móc hàng hoá bốc vác; Như ngoáo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ bằng sắt hình móc câu thường dùng để móc hàng hoá bốc vác.danh từWiktionary
  2. Cùng nghĩa với ngoáo: Quái vật người ta bịa ra để dọa trẻ condanh từWiktionary