Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ bằng sắt hình móc câu thường dùng để móc hàng hoá bốc vác.danh từWiktionary
- Cùng nghĩa với ngoáo: Quái vật người ta bịa ra để dọa trẻ condanh từWiktionary
ngáo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Dụng cụ bằng sắt hình móc câu thường dùng để móc hàng hoá bốc vác; Như ngoáo.