Nghĩa tiếng Việt
- Chỗ một con đường đi ra ba ngả hoặc là ba con đường, nhánh gặp nhau ở một chỗ này đó.danh từWiktionary
- Chỗ ngoặt đi theo một hướng khác.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Ngã ba lịch sử.
ngã ba là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chỗ một con đường đi ra ba ngả hoặc là ba con đường, nhánh gặp nhau ở một chỗ này đó; Chỗ ngoặt đi theo một hướng khác.
Ngã ba lịch sử.