Nghĩa tiếng Việt
- Không còn giữ được ý chí, quyết tâm trước khó khăn, thử thách.động từWiktionary
- Chán nản; không muốn tiếp tục một công việc đang làm dở.động từWiktionary
Ví dụ
-
thất bại nên đã ngã lòng
-
Chớ thấy thất bại mà ngã lòng.