TanroDictionary Sổ từ

ngã lòng

Việt
0

ngã lòng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Không còn giữ được ý chí, quyết tâm trước khó khăn, thử thách; Chán nản; không muốn tiếp tục một công việc đang làm dở.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không còn giữ được ý chí, quyết tâm trước khó khăn, thử thách.động từWiktionary
  2. Chán nản; không muốn tiếp tục một công việc đang làm dở.động từWiktionary

Ví dụ

  1. thất bại nên đã ngã lòng

  2. Chớ thấy thất bại mà ngã lòng.