Nghĩa tiếng Việt Chỗ hai con đường gặp nhau như một dấu cộng.danh từ Tiếng Nhật 十字路じゅうじろngã tư 交差点こうさてんngã tư, giao lộ 四つ角よつかどbốn góc 辻つじngã tư, giao lộ, góc phố 分かれ道わかれみちđường rẽ, ngã ba, ngã tư Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép