TanroDictionary Sổ từ

ngòi

Việt
0

ngòi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Vật dẫn lửa vào thuốc nổ; Kim châm của ong; Cục mủ nhỏ và rắn ở chính giữa một mụn nhọt.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vật dẫn lửa vào thuốc nổ.danh từWiktionary
  2. Kim châm của ong.danh từWiktionary
  3. Cục mủ nhỏ và rắn ở chính giữa một mụn nhọt.danh từWiktionary
  4. Mầm mống.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Ngòi pháo.

  2. Ngòi súng.

  3. Ngòi cách mạng.

  4. Ngòi chia rẽ.NGòi.