TanroDictionary Sổ từ

ngói

Việt
0

ngói là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài chim cùng họ với bồ câu, nhưng bé hơn, thường sống thành từng đàn; Tấm đất nung chín hoặc tấm xi măng được ép định hình, dùng để lợp nhà.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài chim cùng họ với bồ câu, nhưng bé hơn, thường sống thành từng đàn.danh từWiktionary
  2. Tấm đất nung chín hoặc tấm xi măng được ép định hình, dùng để lợp nhà.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Chim ngói mùa thu, chim cu mùa hè. (tục ngữ)

  2. Nhà ngói cây mít. (tục ngữ)

  3. Đình bao nhiêu ngói, thương mình bấy nhiêu. (ca dao)