Nghĩa tiếng Việt
- Loài chim cùng họ với bồ câu, nhưng bé hơn, thường sống thành từng đàn.danh từWiktionary
- Tấm đất nung chín hoặc tấm xi măng được ép định hình, dùng để lợp nhà.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Chim ngói mùa thu, chim cu mùa hè. (tục ngữ)
-
Nhà ngói cây mít. (tục ngữ)
-
Đình bao nhiêu ngói, thương mình bấy nhiêu. (ca dao)