TanroDictionary Sổ từ

ngón tay

Việt
0

ngón tay là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Phần cử động được ở đầu bàn tay người và một số động vật.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Phần cử động được ở đầu bàn tay người và một số động vật.danh từWiktionary