TanroDictionary Sổ từ

ngóng

Việt
0

ngóng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trông chờ, mong mỏi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trông chờ, mong mỏi.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Con ngóng mẹ về chợ.