Nghĩa tiếng Việt
- Chức vị và quyền hành của nhà vua.danh từWiktionary
- Vị trí trên thang quyền lực hay danh vọng.danh từWiktionary
- Vị trí ở nơi nào.danh từWiktionary
- Danh từ ngữ pháp biểu thị vai trò của người, vật hay sự việc trong sự tương quan.danh từWiktionary
- Từ đặt trước một danh từ chỉ một vật có bề thế.danh từWiktionary
- Thế nằm của thai nhi trước khi sinh.danh từWiktionary
- Đám tóc ở phía trước đầu người ta.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Lên ngôi.
-
Cướp ngôi.
-
Cũng ngôi mệnh phụ đường đường (Truyện Kiều)
-
Giờ ra thay bực đổi ngôi (Truyện Kiều)
-
Sao đổi ngôi.