TanroDictionary Sổ từ

ngôi

Việt
0

ngôi là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chức vị và quyền hành của nhà vua; Vị trí trên thang quyền lực hay danh vọng; Vị trí ở nơi nào.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chức vị và quyền hành của nhà vua.danh từWiktionary
  2. Vị trí trên thang quyền lực hay danh vọng.danh từWiktionary
  3. Vị trí ở nơi nào.danh từWiktionary
  4. Danh từ ngữ pháp biểu thị vai trò của người, vật hay sự việc trong sự tương quan.danh từWiktionary
  5. Từ đặt trước một danh từ chỉ một vật có bề thế.danh từWiktionary
  6. Thế nằm của thai nhi trước khi sinh.danh từWiktionary
  7. Đám tóc ở phía trước đầu người ta.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Lên ngôi.

  2. Cướp ngôi.

  3. Cũng ngôi mệnh phụ đường đường (Truyện Kiều)

  4. Giờ ra thay bực đổi ngôi (Truyện Kiều)

  5. Sao đổi ngôi.