Nghĩa tiếng Việt
- Mấu hình trụ ở đầu một vật để tra vào một lỗ cho vật đó xoay.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Ngõng cửa.
-
Ngõng cối xay.
ngõng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Mấu hình trụ ở đầu một vật để tra vào một lỗ cho vật đó xoay.
Ngõng cửa.
Ngõng cối xay.