Nghĩa tiếng Việt
- Chia ra, không cho thông với nhau.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Bức tường ngăn cách hai cái vườn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Bức tường ngăn cách hai cái vườn.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép