TanroDictionary Sổ từ

ngư phủ

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (Xem từ nguyên 1) ông già đánh cá.danh từ

Ví dụ

  1. Thuê năm ngư phủ hai người, đóng thuyền chực bến kết chài dăng sông (Truyện Kiều)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép