TanroDictionary Sổ từ

ngạch

Việt
0

ngạch là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bậc cửa bằng gạch, bằng gỗ, bằng đất, để lắp cánh cửa vào; Hạng thứ do Nhà nước qui định.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bậc cửa bằng gạch, bằng gỗ, bằng đất, để lắp cánh cửa vào.danh từWiktionary
  2. Hạng thứ do Nhà nước qui định.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Ngạch thuế.

  2. Công chức chưa vào ngạch.