Nghĩa tiếng Việt
- Bậc cửa bằng gạch, bằng gỗ, bằng đất, để lắp cánh cửa vào.danh từWiktionary
- Hạng thứ do Nhà nước qui định.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Ngạch thuế.
-
Công chức chưa vào ngạch.
ngạch là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bậc cửa bằng gạch, bằng gỗ, bằng đất, để lắp cánh cửa vào; Hạng thứ do Nhà nước qui định.
Ngạch thuế.
Công chức chưa vào ngạch.