Nghĩa tiếng Việt
- Nói cao lắm.advWiktionary
- Rất sang.advWiktionary
- (Xem từ nguyên 1).advWiktionary
- .advWiktionary
- Tình trạng người ngã lăn ra, không biết gì vì các mạch máu trong óc thiếu máu.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Núi cao ngất.
-
Diện ngất.