Nghĩa tiếng Việt
- (vùng đất) thường bị ngập trong nước mặn.tính từ い
Ví dụ
-
rừng ngập mặn
-
nuôi tôm sú ở vùng ngập mặn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
rừng ngập mặn
nuôi tôm sú ở vùng ngập mặn
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép