Nghĩa tiếng Việt
- (đầu hoặc thứ đội trên đầu) ngả hẳn về một phía.động từWiktionary
Ví dụ
-
chiếc nón bị gió thổi ngật ra đằng sau
ngật là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (đầu hoặc thứ đội trên đầu) ngả hẳn về một phía.
chiếc nón bị gió thổi ngật ra đằng sau