Nghĩa tiếng Việt
- Dùng đầu ngón tay bấm cành, hoa, lá cho lìa ra, đứt ra. Ngắt một bông hoa. Ngắt bỏ lá sâu. Ngắt ngọn.động từWiktionary
- Làm cho bị đứt quãng, mất liên tục. Ngắt lời. Ngắt mạch điện.động từWiktionary
- P. (dùng phụ sau t., trong một số tổ hợp). Đến mức độ cao và thuần một màu, một vị hay một tính chất, thường gợi cảm giác không ưa thích. Xanh ngắt*. Tái ngắt*. Măng đắng ngắt. Vắng ngắt*. Nguội ngắt*. Chán ngắt*.động từWiktionary
- Láy.động từWiktionary
Ví dụ
-
Ngăn ngắt. (ý mức độ nhiều)