TanroDictionary Sổ từ

ngọc lam

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loại đá quý được dùng làm đồ trang sức, trang trí, không trong suốt, có màu từ xanh nước biển ngả sang xanh lá cây.danh từ
  2. Màu pha trộn của màu xanh lam và xanh lá cây, là màu của loại đá quý ngọc lam.danh từ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép