Nghĩa tiếng Việt
- Có vị ngon, ngọt và thơm; dùng để ví sự sung sướng, hạnh phúc.tính từ い
Ví dụ
-
chia sẻ ngọt bùi
-
"Một thuyền, một bến, một dây, Ngọt bùi ta hưởng, đắng cay ta chịu cùng." (Cdao)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép