Nghĩa tiếng Việt
- Ngọt lắm.tính từ い
Ví dụ
-
Bát chè ngọt lịm.
-
Nói ngọt lịm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Bát chè ngọt lịm.
Nói ngọt lịm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép