Nghĩa tiếng Việt
- Thân non và cao của cải và thuốc lá mang hoa.danh từWiktionary
- Con nhồng (yểng).danh từWiktionary
- Nói cao vồng lên.advWiktionary
Ví dụ
-
Ngồng cải.
-
Cao ngồng.
ngồng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Thân non và cao của cải và thuốc lá mang hoa; Con nhồng (yểng); Nói cao vồng lên.
Ngồng cải.
Cao ngồng.