Nghĩa tiếng Việt
- Loài chim cùng họ với vịt nhưng cổ dài.danh từWiktionary
- Con số.danh từWiktionary
- (thông tục) Điểm xấu (0 điểm).danh từWiktionary
- Be rượu có cổ dài.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Em bé chăn đàn ngỗng ra bãi cỏ.
-
Hôm nay nó bị hai con ngỗng.
-
Lão ta ngồi tu một ngỗng rượu.