TanroDictionary Sổ từ

ngỗng

Việt
0

ngỗng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Loài chim cùng họ với vịt nhưng cổ dài; Con số; (thông tục) Điểm xấu (0 điểm).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài chim cùng họ với vịt nhưng cổ dài.danh từWiktionary
  2. Con số.danh từWiktionary
  3. (thông tục) Điểm xấu (0 điểm).danh từWiktionary
  4. Be rượu có cổ dài.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Em bé chăn đàn ngỗng ra bãi cỏ.

  2. Hôm nay nó bị hai con ngỗng.

  3. Lão ta ngồi tu một ngỗng rượu.