TanroDictionary Sổ từ

ngộp

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngạt.tính từ い
  2. Ngợp.tính từ い

Ví dụ

  1. ngộp thở

  2. chết ngộp

  3. lên cao thấy hơi ngộp

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép