Nghĩa tiếng Việt
- Ngạt.tính từ い
- Ngợp.tính từ い
Ví dụ
-
ngộp thở
-
chết ngộp
-
lên cao thấy hơi ngộp
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
ngộp thở
chết ngộp
lên cao thấy hơi ngộp
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép