Nghĩa tiếng Việt
- Thấy choáng váng khi từ một chỗ cheo leo nhìn xuống.tính từ い
Ví dụ
-
Đi qua cầu hẹp, nhìn xuống sông mà ngợp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Đi qua cầu hẹp, nhìn xuống sông mà ngợp.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép