TanroDictionary Sổ từ

ngợp

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thấy choáng váng khi từ một chỗ cheo leo nhìn xuống.tính từ い

Ví dụ

  1. Đi qua cầu hẹp, nhìn xuống sông mà ngợp.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép