TanroDictionary Sổ từ

ngừng

Việt
0

ngừng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Không tiếp tục hoạt động, phát triển.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không tiếp tục hoạt động, phát triển.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Đang nói bỗng ngừng lại.

  2. Rét quá, cây ngừng phát triển.

  3. Ngừng tay.

  4. Không ngừng nâng cao trình độ.