Nghĩa tiếng Việt
- Không tiếp tục hoạt động, phát triển.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đang nói bỗng ngừng lại.
-
Rét quá, cây ngừng phát triển.
-
Ngừng tay.
-
Không ngừng nâng cao trình độ.
ngừng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Không tiếp tục hoạt động, phát triển.
Đang nói bỗng ngừng lại.
Rét quá, cây ngừng phát triển.
Ngừng tay.
Không ngừng nâng cao trình độ.