Nghĩa tiếng Việt
- Chìa tay ra, lòng bàn tay lên trên. Ngr. Nói yêu cầu một cách tự hạ.unknown
Ví dụ
-
Ngửa tay xin một chút ân huệ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Ngửa tay xin một chút ân huệ.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép