TanroDictionary Sổ từ

ngam ngám

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Gần đúng, vừa sát.unknown

Ví dụ

  1. Số tiền ngam ngám giá cái xe đạp mới.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép