Nghĩa tiếng Việt
- Tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được kí hiệu bằng không có dấu, phân biệt với tất cả các thanh điệu khác đều có dấu.danh từWiktionary
- Có chiều song song với mặt đất, mặt nước hoặc theo chiều rộng.động từWiktionary
- Không thấp hơn, mà ở cùng mức với cái gì đó.động từWiktionary
- Ở giữa chừng và làm gián đoạn.động từWiktionary
- Không thuận theo lẽ thường, mà một mực theo ý riêng của mình trong cách nói năng, đối xử, làm khó chịu.động từWiktionary
- (mùi vị, âm điệu) không bình thường, mà có gì đó là lạ, gây cảm giác khó chịu, khó nghe.động từWiktionary
- đi ngang qua.động từWiktionary
Ví dụ
-
Chiều ngang.
-
Dàn hàng ngang.
-
Băng ngang qua đường.
-
Tóc chấm ngang vai.
-
Cao ngang nhau.