TanroDictionary Sổ từ

ngang

Việt
0

ngang là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được kí hiệu bằng không có dấu, phân biệt với tất cả các thanh điệu khác đều có dấu; Có chiều song song với mặt đất, mặt nước hoặc theo chiều rộng; Không thấp hơn, mà ở cùng mức với cái gì đó.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tên gọi một thanh điệu của tiếng Việt, được kí hiệu bằng không có dấu, phân biệt với tất cả các thanh điệu khác đều có dấu.danh từWiktionary
  2. Có chiều song song với mặt đất, mặt nước hoặc theo chiều rộng.động từWiktionary
  3. Không thấp hơn, mà ở cùng mức với cái gì đó.động từWiktionary
  4. Ở giữa chừng và làm gián đoạn.động từWiktionary
  5. Không thuận theo lẽ thường, mà một mực theo ý riêng của mình trong cách nói năng, đối xử, làm khó chịu.động từWiktionary
  6. (mùi vị, âm điệu) không bình thường, mà có gì đó là lạ, gây cảm giác khó chịu, khó nghe.động từWiktionary
  7. đi ngang qua.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Chiều ngang.

  2. Dàn hàng ngang.

  3. Băng ngang qua đường.

  4. Tóc chấm ngang vai.

  5. Cao ngang nhau.