Nghĩa tiếng Việt
- Đối diện với nhau; trước mặt nhau.unknown
Ví dụ
-
Ngồi ngang mặt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Ngồi ngang mặt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép