TanroDictionary Sổ từ

ngang nhiên

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tỏ ra bất chấp mọi quyền lực, mọi sự chống đối, cứ thản nhiên làm theo ý mình mà không chút e sợ.tính từ い

Ví dụ

  1. tên tội phạm sống ngang nhiên ngoài vòng pháp luật

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép