Nghĩa tiếng Việt
- Trái với đạo lí, với lẽ thường.tính từ いWiktionary
- Éo le và gây đau khổ.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Việc làm ngang trái.
-
Luận điệu ngang trái.
-
Những cảnh đời ngang trái.
-
Mối tình ngang trái.