TanroDictionary Sổ từ

ngang trái

Việt
0

ngang trái là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Trái với đạo lí, với lẽ thường; Éo le và gây đau khổ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trái với đạo lí, với lẽ thường.tính từ いWiktionary
  2. Éo le và gây đau khổ.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Việc làm ngang trái.

  2. Luận điệu ngang trái.

  3. Những cảnh đời ngang trái.

  4. Mối tình ngang trái.