Nghĩa tiếng Việt
- ngay râu. Đờ mặt ra, không cãi vào đâu được.động từ
Ví dụ
-
Trước sự thật hiển nhiên, ngay mặt không dám chối một câu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Trước sự thật hiển nhiên, ngay mặt không dám chối một câu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép