Nghĩa tiếng Việt
- Thành thực và có lòng tốt đối với người khác.tính từ い
Ví dụ
-
Ăn ở ngay thảo với bà con.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Ăn ở ngay thảo với bà con.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép