Nghĩa tiếng Việt
- Chân thật và theo đúng lẽ phải, không gian dối, không thiên vị.tính từ いWiktionary
- Có hình dạng, tư thế thẳng, đứng lên.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Tính tình ngay thẳng.
-
Người ngay thẳng, ai cũng tin.
-
Xây tường cho ngay thẳng.
-
Đứng cho ngay thẳng.