TanroDictionary Sổ từ

ngay thẳng

Việt
0

ngay thẳng là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Chân thật và theo đúng lẽ phải, không gian dối, không thiên vị; Có hình dạng, tư thế thẳng, đứng lên.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chân thật và theo đúng lẽ phải, không gian dối, không thiên vị.tính từ いWiktionary
  2. Có hình dạng, tư thế thẳng, đứng lên.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Tính tình ngay thẳng.

  2. Người ngay thẳng, ai cũng tin.

  3. Xây tường cho ngay thẳng.

  4. Đứng cho ngay thẳng.