TanroDictionary Sổ từ

nghèo

Việt
0

nghèo là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ở tình trạng không có hoặc có rất ít những gì thuộc yêu cầu tối thiểu của đời sống vật chất; trái với giàu; Có rất ít những gì được coi là tối thiểu cần thiết.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ở tình trạng không có hoặc có rất ít những gì thuộc yêu cầu tối thiểu của đời sống vật chất; trái với giàu.tính từ いWiktionary
  2. Có rất ít những gì được coi là tối thiểu cần thiết.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Con nhà nghèo.

  2. Một nước nghèo.

  3. Đất xấu, nghèo đạm.

  4. Bài văn nghèo về ý.