Nghĩa tiếng Việt
- Ở tình trạng không có hoặc có rất ít những gì thuộc yêu cầu tối thiểu của đời sống vật chất; trái với giàu.tính từ いWiktionary
- Có rất ít những gì được coi là tối thiểu cần thiết.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Con nhà nghèo.
-
Một nước nghèo.
-
Đất xấu, nghèo đạm.
-
Bài văn nghèo về ý.