TanroDictionary Sổ từ

nghĩa binh

Việt
0

nghĩa binh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Như nghĩa quân; Hạng lính phục vụ gần nhà và có hạn định, sau chuyển nghĩa như phiến binh.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cùng nghĩa với nghĩa quân: nghĩa dũng quân. Quân đội vì tự do, chính nghĩa mà nổi lên đánh kẻ tàn bạo, kẻ xâm lăngdanh từWiktionary
  2. Hạng lính phục vụ gần nhà và có hạn định, sau chuyển nghĩa như phiến binh.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Chiêu tập nghĩa binh.