Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với nghĩa quân: nghĩa dũng quân. Quân đội vì tự do, chính nghĩa mà nổi lên đánh kẻ tàn bạo, kẻ xâm lăngdanh từWiktionary
- Hạng lính phục vụ gần nhà và có hạn định, sau chuyển nghĩa như phiến binh.danh từWiktionary
Ví dụ
-
Chiêu tập nghĩa binh.