Nghĩa tiếng Việt
- Từ dẫn lời giải thích, có nghĩa như "tức là".unknown
Tiếng Nhật
- 即ちすなわちtức là, nghĩa là
- と言うことはということはnghĩa là, vậy là
- っちゅう(khẩu ngữ) gọi là, tên là, nghĩa là, rằng
Ví dụ
-
Những ngày nghỉ, nghĩa là chủ nhật, ngày kỷ niệm, ngày Tết.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép