TanroDictionary Sổ từ

nghẹn

Việt
0

nghẹn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bị tắc ở cuống họng; Nói cây không lớn lên được.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị tắc ở cuống họng.động từWiktionary
  2. Nói cây không lớn lên được.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Vì có bệnh nên ăn hay bị nghẹn.

  2. Lúa nghẹn vì hạn hán.