Nghĩa tiếng Việt
- Bị tắc ở cuống họng.động từWiktionary
- Nói cây không lớn lên được.động từWiktionary
Ví dụ
-
Vì có bệnh nên ăn hay bị nghẹn.
-
Lúa nghẹn vì hạn hán.
nghẹn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bị tắc ở cuống họng; Nói cây không lớn lên được.
Vì có bệnh nên ăn hay bị nghẹn.
Lúa nghẹn vì hạn hán.