Nghĩa tiếng Việt
- Bị bó chặt quá, sít quá, bị vướng.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Cổ áo chật, nghẹt cổ.
-
Cửa nghẹt không đóng được.
nghẹt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bị bó chặt quá, sít quá, bị vướng.
Cổ áo chật, nghẹt cổ.
Cửa nghẹt không đóng được.