TanroDictionary Sổ từ

nghẹt

Việt
0

nghẹt là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Bị bó chặt quá, sít quá, bị vướng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bị bó chặt quá, sít quá, bị vướng.tính từ いWiktionary

Ví dụ

  1. Cổ áo chật, nghẹt cổ.

  2. Cửa nghẹt không đóng được.