Nghĩa tiếng Việt
- Từ nói đường tắc, không đi lại được.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Đường xe lửa nghẽn vì lụt.
-
Ô-tô chết giữa cầu nên cầu nghẽn.
nghẽn là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Từ nói đường tắc, không đi lại được.
Đường xe lửa nghẽn vì lụt.
Ô-tô chết giữa cầu nên cầu nghẽn.