Nghĩa tiếng Việt
- Nhìn ngơ ngác.động từWiktionary
- Đưa mắt nhìn lên trên.động từWiktionary
Ví dụ
-
Đứng nghếch ở đầu phố.
-
Nghếch chùm hồng bì trên cây.
nghếch là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Nhìn ngơ ngác; Đưa mắt nhìn lên trên.
Đứng nghếch ở đầu phố.
Nghếch chùm hồng bì trên cây.