Nghĩa tiếng Việt
- (Khẩu ngữ) Đến mức hoàn toàn không còn thấy dấu vết gì nữa.advWiktionary
Ví dụ
-
Chìm nghỉm.
-
Tiếng đại bác bỗng dưng tắt nghỉm.
nghỉm là một từ tiếng Việt, có nghĩa: (Khẩu ngữ) Đến mức hoàn toàn không còn thấy dấu vết gì nữa.
Chìm nghỉm.
Tiếng đại bác bỗng dưng tắt nghỉm.