Nghĩa tiếng Việt
- Ngược, trái với thuận.tính từ いWiktionary
- Hay làm loạn, chống đối lại.tính từ いWiktionary
- Chơi những trò lẽ ra không nên chơi vì có thể gây hại.động từWiktionary
Ví dụ
-
Nghịch theo chiều kim đồng hồ.
-
Phản ứng nghịch.
-
Nghịch đảo.
-
Đất nghịch có tiếng xưa nay.
-
Trẻ nghịch đất.