TanroDictionary Sổ từ

nghịch

Việt
0

nghịch là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Ngược, trái với thuận; Hay làm loạn, chống đối lại; Chơi những trò lẽ ra không nên chơi vì có thể gây hại.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngược, trái với thuận.tính từ いWiktionary
  2. Hay làm loạn, chống đối lại.tính từ いWiktionary
  3. Chơi những trò lẽ ra không nên chơi vì có thể gây hại.động từWiktionary

Ví dụ

  1. Nghịch theo chiều kim đồng hồ.

  2. Phản ứng nghịch.

  3. Nghịch đảo.

  4. Đất nghịch có tiếng xưa nay.

  5. Trẻ nghịch đất.