Nghĩa tiếng Việt
- Đặc kín.adv
Ví dụ
-
Đen nghịt.
-
Đông nghịt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép
Đen nghịt.
Đông nghịt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép