TanroDictionary Sổ từ

nghe hơi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nghe sơ sơ qua người khác nói.động từ

Ví dụ

  1. Nghe hơi thì không thể đích xác được.

  2. Nghe hơi nồi chõ.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép