TanroDictionary Sổ từ

nghe ra

Việt
0

nghe ra là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hiểu rõ.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hiểu rõ.unknownWiktionary

Ví dụ

  1. Tôi trình bày rành mạch như thế nên hắn đã nghe ra.