nghe ra là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Hiểu rõ.
Tôi trình bày rành mạch như thế nên hắn đã nghe ra.
Tanro Dictionary dùng cookie để ghi nhớ tuỳ chọn, đo lượt truy cập và duy trì dịch vụ. Tìm hiểu thêm