Nghĩa tiếng Việt
- Toán quân huy động để lừa quân địch.danh từWiktionary
- Lừa đối phương bằng mưu kế để đánh lạc hướng.động từWiktionary
nghi binh là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Toán quân huy động để lừa quân địch; Lừa đối phương bằng mưu kế để đánh lạc hướng.