TanroDictionary Sổ từ

nghi can

Việt
0

nghi can là một từ tiếng Việt, có nghĩa: Cá nhân hoặc pháp nhân bị cơ quan điều tra nghi ngờ có liên quan đến vụ án nhưng chưa có bằng chứng rõ ràng về hành vi phạm tội và cũng chưa bị bắt giữ để phục vụ điều tra.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cá nhân hoặc pháp nhân bị cơ quan điều tra nghi ngờ có liên quan đến vụ án nhưng chưa có bằng chứng rõ ràng về hành vi phạm tội và cũng chưa bị bắt giữ để phục vụ điều tra.danh từWiktionary

Ví dụ

  1. Anh ta thuộc đối tượng nghi can trong một vụ mua bán ma túy.