Nghĩa tiếng Việt
- Lệch ra khỏi đường thẳng, lệch sang một bên.tính từ いWiktionary
- Ngả sang một phía.tính từ いWiktionary
Ví dụ
-
Tường nghiêng sắp đổ.
-
Đòn cân nghiêng.
-
Nghiêng nước nghiêng thành. (Nói nhan sắc làm cho vua say đắm đến đổ thành mất nước).
-
Nghiêng về hòa, không muốn tiếp tục đánh.